Hình ảnh hoạt động

Gia_tri_cuoc_song.flv 20m3.swf Namhocmoi_2.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf BAI_HAT_DEN_VOI_CON_NGUOI_VIET_NAM.mp3 This_Is_Me__Demi_Lovato.mp3 Happy_new_year5.swf 623.jpg 0.DSC04559.jpg 0.DSC01897.jpg 0.DSC01910.jpg 0.DSC01905.jpg 0.DSC01913.jpg 0.DSC01914.jpg 0.nothing_else_I_can_say.mp3 0.Nghe_thuat_anh_dep_anh_dep_icon_-7.jpg

TRUY CẬP WEBSITE

Tài nguyên dạy học

Bạn đến thăm nhà

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÚC MỪNG NĂM MỚI - 2013

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trịnh Nguyễn Hoàng Nguyên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương BDHSG Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Nguyễn Hoàng Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:10' 04-04-2012
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Phần một
    số và chữ số
    I. Kiến thức cần ghi nhớ
    1. Dùng 10 chữ số để viết số là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 ,9.
    2. Có 10 số có 1 chữ số: (Từ số 0 đến số 9)
    Có 90 số có 2 chữ số: (từ số 10 đến số 99)
    Có 900 số có 3 chữ số: (từ số 100 đến 999)

    3. Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0. Không có số tự nhiên lớn nhất.
    4. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị.
    5. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 gọi là số chẵn. Hai số chẵn liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị.
    6. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 gọi là số lẻ. Hai số lẻ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị.
    II. Bài tập
    Bài 1: Cho 4 chữ số 2, 3, 4, 6.
    a) Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên? Đó là những số nào?
    b) Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên? Hãy viết tất cả các số đó?
    Bài giải
    Lập bảng sau ta được:
    Hàng trăm
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Viết được số
    
    2
    3
    4
    234
    
    2
    3
    6
    236
    
    2
    4
    3
    243
    
    2
    4
    6
    246
    
    2
    6
    3
    263
    
    2
    6
    4
    264
    
    
    Nhận xét: Mỗi chữ số từ 4 chữ số trên ở vị trí hàng trăm ta lập được 6 số có 3 chữ số khác nhau. Vởy có tất cả các số có 3 chữ số khác nhau là: 6 x 4 = 24 (số).

    Tương tự phần (a) ta lập được: 4 x 6 = 24 ( số)
    Các số đó là: 2346; 2364; 2436 ; 2463; 2643; 2634; 3246; 3264; 3426; 3462; 3624; 3642; 4236; 4263; 4326; 4362; 4623; 4632; 6243;6234; 6432; 6423.

    Bài 2: Cho 4 chữ số 0, 3, 6, 9.
    a) Có bao nhiêu số có 3 chữ số được viết từ 4 chữ số trên?
    b) Tìm số lớn nhất và số bé nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 4 chữ số trên?
    Bài 3: a) Hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 3?
    b) Hãy viết tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 4?
    Bài 4: Cho 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4.
    a) Có thể viết được bao nhiêu số có 4 chữ số từ 5 chữ số đã cho? Trong các số viết được có bao nhiêu số chẵn?
    b) Tìm số chẵn lớn nhất, số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được viết từ 5 chữ số đó?
    Bài 5: Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà trong đó không có 2 chữ số nào giống nhau ở mỗi số?
    Bài 6: Cho 3 chữ số 1, 2, 3. Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số đã cho, rồi tính tổng các số vừa viết được.
    Bài 7: Cho các chữ số 5, 7, 8.
    a) Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho.
    b) Tính nhanh tổng các số vừa viết được.
    Bài 8: Cho số 1960. Số này sẽ thay đổi như thế nào? Hãy giải thích?
    a)
     
    Gửi ý kiến